Phép dịch "string" thành Tiếng Việt
chuỗi, dây, xâu là các bản dịch hàng đầu của "string" thành Tiếng Việt.
(countable) A long, thin and flexible structure made from threads twisted together. [..]
-
chuỗi
nounlong, thin structure made from twisted threads [..]
This one seems to be pretty popular judging by the string of names on the forward.
Cái này có vẻ là phán đoán khá phổ biến bởi các chuỗi tên chuyển tiếp.
-
dây
nounLend me something with which to cut the string.
Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.
-
xâu
verb nounA group of characters or character bytes handled as a single entity. Computer programs use strings to store and transmit data and commands. Most programming languages consider strings (such as 2674:gstmn) as distinct from numeric values (such as 470924).
I'd... venture to guess a string of sausages?
Cháu... đoán đó là một xâu xúc xích?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- căng
- lên
- thớ
- dây đàn
- xơ
- đoàn
- băng
- nhợ
- dải
- dòng
- buộc bằng dây
- bảng ghi điểm
- chơi khăm
- chơi xỏ
- chảy thành dây
- làm căng thẳng
- lên dây cót
- treo bằng dây
- tước xơ
- vỉa nhỏ
- điều kiện ràng buộc
- đàn ngựa thi
- đánh mở đầu
- giây
- chuối
- chùm
- sợi dây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " string " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "string"
Các cụm từ tương tự như "string" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lý thuyết dây · lý thuyết dây
-
Quân Tử cầm · Vọng Nguyệt cầm · đàn Kìm · đàn nguyệt
-
dây giày
-
đàn dây
-
chuỗi ký tự
-
nhạc cụ dây
-
túi lưới
-
chuỗi chữ-số