Phép dịch "stray" thành Tiếng Việt

lạc, lác đác, tản mạn là các bản dịch hàng đầu của "stray" thành Tiếng Việt.

stray adjective verb noun ngữ pháp

Any domestic animal that has an inclosure, or its proper place and company, and wanders at large, or is lost; an estray. Used also figuratively. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lạc

    verb adjective

    We should be eager to go out and find them when they stray.

    Chúng ta phải thiết tha đi ra và tìm kiếm họ khi họ đi lạc đường.

  • lác đác

  • tản mạn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đi lạc
    • bị lạc
    • lang thang
    • lạc lõng
    • lạc mất
    • lạc đường
    • lầm đường lạc lối
    • ngươi bị lạc
    • rải rác
    • súc vật bị lạc
    • trẻ bị lạc
    • âm tạp quyển khí
    • đi lang thang
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stray " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "stray"

Các cụm từ tương tự như "stray" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stray" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch