Phép dịch "stet" thành Tiếng Việt

bỏ chữ chữa, giữ nguyên chữ cũ, xoá chữ chữa là các bản dịch hàng đầu của "stet" thành Tiếng Việt.

stet verb noun ngữ pháp

A symbol used by proofreaders and typesetters to indicate that a word or phrase that was crossed out should still remain. This is usually marked by writing and circling the word stet above or beside the unwanted edit and underscoring the selection with dashes or dots. Alternatively, a circled checkmark may be used in the margin. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bỏ chữ chữa

  • giữ nguyên chữ cũ

  • xoá chữ chữa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "stet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch