Phép dịch "steep" thành Tiếng Việt

dốc, dốc đứng, ngâm vào nước là các bản dịch hàng đầu của "steep" thành Tiếng Việt.

steep adjective verb noun ngữ pháp

Of a near-vertical gradient; of a slope, surface, curve, etc. that proceeds upward at an angle near vertical. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dốc

    adjective

    We climbed up the steep mountain.

    Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.

  • dốc đứng

    adjective

    We climbed up the steep mountain.

    Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.

  • ngâm vào nước

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cao
    • dầm
    • dựng đứng
    • ngoa
    • nhúng
    • bị ngâm
    • chỗ dốc
    • không biết đều
    • không thể tin được
    • nước ngâm
    • phóng đại
    • quá quắt
    • sườn dốc
    • sự ngâm
    • quá mức
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " steep " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "steep"

Các cụm từ tương tự như "steep" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "steep" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch