Phép dịch "sphinx" thành Tiếng Việt

nhân sư, người bí hiểm, người khó hiểu là các bản dịch hàng đầu của "sphinx" thành Tiếng Việt.

sphinx verb noun ngữ pháp

(mythology) A creature with the head of a human and the body of an animal (commonly a lion). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhân sư

    noun

    mythology: creature with the head of a person and the body of an animal [..]

    The answer to the riddle of the Sphinx.

    Câu trả lời cho câu đố của Nhân sư.

  • người bí hiểm

  • người khó hiểu

  • tượng Xphanh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sphinx " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sphinx proper noun

(usually with " the ") An ancient, large statue in Egypt, with the face of a man and the body of a lion, lying near the Great Pyramids. [..]

+ Thêm

"Sphinx" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sphinx trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "sphinx"

Thêm

Bản dịch "sphinx" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch