Phép dịch "specifically" thành Tiếng Việt

chính xác, riêng biệt, rõ rệt là các bản dịch hàng đầu của "specifically" thành Tiếng Việt.

specifically adverb ngữ pháp

in a specific manner, applying to or naming a particular thing or things, expressly, explicitly [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chính xác

    How do you know it was specifically his ear?

    Sao anh biết chính xác cơn đau là ở tai?

  • riêng biệt

    You would have had to have tested it specifically.

    Chú hẳn phải kiểm tra với cá thể riêng biệt.

  • rõ rệt

    What specific requests can be mentioned in prayer before the children leave for school?

    Có thể cầu xin những điều rõ rệt nào trước khi con cái đi học?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đặc biệt
    • đặc trưng
    • rõ ràng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " specifically " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "specifically" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "specifically" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch