Phép dịch "sparsely" thành Tiếng Việt
rải rác, thưa thớt là các bản dịch hàng đầu của "sparsely" thành Tiếng Việt.
sparsely
adverb
ngữ pháp
In a scattered or sparse manner; scantily; widely apart; thinly. [..]
-
rải rác
The region consisted mostly of high, sparsely wooded tablelands cut through by deep ravines.
Vùng này có những thung lũng sông cắt qua những cao nguyên rải rác cây cối.
-
thưa thớt
adjectiveNearby is the sparsely populated desert of the plateau.
Gần đó là sa mạc trên cao nguyên thưa thớt dân cư.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sparsely " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sparsely" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lèo tèo · lơ thơ · lẻ tẻ · rải rác · sơ sài · thưa thớt
-
thưa
-
sự ở rải rác · tính chất thưa thớt
-
sự ở rải rác · tính chất thưa thớt
-
lèo tèo · lơ thơ · lẻ tẻ · rải rác · sơ sài · thưa thớt
-
lèo tèo · lơ thơ · lẻ tẻ · rải rác · sơ sài · thưa thớt
Thêm ví dụ
Thêm