Phép dịch "solvent" thành Tiếng Việt

dung môi, có khả năng thanh toán, yếu tố làm tan là các bản dịch hàng đầu của "solvent" thành Tiếng Việt.

solvent adjective noun ngữ pháp

A liquid that dissolves a solid, liquid, or gaseous solute, resulting in a solution. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dung môi

    noun

    Spiders produce dragline silk at room temperature, using water as a solvent.

    Nhện tạo ra tơ ở nhiệt độ bình thường và dùng nước làm dung môi.

  • có khả năng thanh toán

  • yếu tố làm tan

  • Dung môi

    substance that dissolves a solute (a chemically different liquid, solid or gas), resulting in a solution

    Any paint solvents, anything unhygienic?

    Dung môi sơn, hay thứ gì đó hại sức khỏe?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " solvent " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Solvent
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Có tín nhiệm

Thêm

Bản dịch "solvent" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch