Phép dịch "softness" thành Tiếng Việt

tính dịu dàng, sự khờ khạo, tính mềm dẻo là các bản dịch hàng đầu của "softness" thành Tiếng Việt.

softness noun ngữ pháp

The quality of being soft. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính dịu dàng

  • sự khờ khạo

  • tính mềm dẻo

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tính nhu nhược
    • tính uỷ mị
    • tính ẻo lả
    • ủy mị
    • mềm dẻo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " softness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "softness" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • đá màu
  • dễ mềm lòng · dễ thương cảm · từ tâm · đa cảm
  • Millardia meltada
  • nhuyễn
  • Đồng tiền yếu
  • bé · chuyện trai gái · chỗ mềm · chờ một tí · câm · có cảm tình · có từ tâm · dẻo · dễ cắt · dễ dàng · dễ thương cảm · dễ uốn · dịu · im · không có muối khoáng · không loè loẹt · khẽ · khẽ khàng · khờ khạo · mưa · mượt · mềm · mềm hoá · mềm mại · mềm mỏng · mịn · người nhu nhược · người ẻo lả · ngờ nghệch · nhu · nhu nhược · nhuyễn · nhân nhượng · nhũn · nhẵn · nhẹ · nhẹ nhàng · nhẽo · nhỏ nhẹ · non · uỷ mị · vật mềm · xốp · yên · yếu đuối · yếu ớt · êm · êm đềm · ôn hoà · ướt át · ẩm ướt · ẻo lả · ủy mị
  • Vốn vay ưu đãi
  • xóa mềm
Thêm

Bản dịch "softness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch