Phép dịch "soft" thành Tiếng Việt
mềm, nhẹ nhàng, nhẹ là các bản dịch hàng đầu của "soft" thành Tiếng Việt.
soft
adjective
noun
adverb
interjection
ngữ pháp
Giving way under pressure. [..]
-
mềm
adjectivegiving way under pressure [..]
I bet there's not a soft spot on you.
Dám chắc là không có chỗ nào mềm trên người anh.
-
nhẹ nhàng
adjectivegentle
Who's to say that love needs to be soft and gentle?
Ai nói rằng tình yêu cần nhẹ nhàng tình cảm chứ?
-
nhẹ
adjectivegentle
Yeah, on a scale of one to ten, it's really soft.
Trên thang đo từ một tới mười, nó rất nhẹ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dẻo
- khẽ
- khẽ khàng
- dịu
- mịn
- nhẵn
- mượt
- mềm mại
- yếu đuối
- ẻo lả
- êm
- xốp
- nhũn
- bé
- im
- yên
- mưa
- nhẽo
- câm
- chuyện trai gái
- chỗ mềm
- chờ một tí
- có cảm tình
- có từ tâm
- dễ cắt
- dễ dàng
- dễ thương cảm
- dễ uốn
- không có muối khoáng
- không loè loẹt
- khờ khạo
- mềm hoá
- mềm mỏng
- người nhu nhược
- người ẻo lả
- ngờ nghệch
- nhân nhượng
- nhỏ nhẹ
- uỷ mị
- vật mềm
- yếu ớt
- êm đềm
- ôn hoà
- ướt át
- ẩm ướt
- nhu
- non
- nhuyễn
- nhu nhược
- ủy mị
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " soft " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "soft"
Các cụm từ tương tự như "soft" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đá màu
-
dễ mềm lòng · dễ thương cảm · từ tâm · đa cảm
-
Millardia meltada
-
nhuyễn
-
Đồng tiền yếu
-
Vốn vay ưu đãi
-
xóa mềm
-
nhũn · nõn · êm ru
Thêm ví dụ
Thêm