Phép dịch "soften" thành Tiếng Việt

làm cho mềm, dịu đi, làm cho dẻo là các bản dịch hàng đầu của "soften" thành Tiếng Việt.

soften verb ngữ pháp

(transitive) To make something soft or softer. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm cho mềm

  • dịu đi

    Showing kindness can soften the attitude of others

    Cách đối xử tử tế có thể làm dịu đi thái độ của người khác

  • làm cho dẻo

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm cho dịu đi
    • làm cho yếu đi
    • làm nhụt
    • mềm đi
    • trở thành uỷ mị
    • trở thành ẻo lả
    • yếu đi
    • làm cho dịu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " soften " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "soften" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dịu giọng
  • làm mềm · nước xả vải
  • sự hoá mềm · sự làm mềm · sự mềm hoá
  • chất làm mềm · máy khử muối khoáng · thuốc làm mềm · việc làm mềm
  • Làm sắc và làm dịu
  • chất làm mềm · máy khử muối khoáng · thuốc làm mềm · việc làm mềm
  • sự hoá mềm · sự làm mềm · sự mềm hoá
  • làm mềm · nước xả vải
Thêm

Bản dịch "soften" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch