Phép dịch "socket" thành Tiếng Việt
hốc, lỗ, để là các bản dịch hàng đầu của "socket" thành Tiếng Việt.
socket
verb
noun
ngữ pháp
(mechanics) An opening into which a plug or other connecting part is designed to fit (e.g. a light bulb socket ). [..]
-
hốc
nounYou can see the eye socket and you can see the little teeth in the front.
Bạn có thể thấy hốc mắt và những chiếc răng nhỏ ở phía trước.
-
lỗ
nounThe pillars are set on four socket pedestals of silver.
Các cột phải được đặt trên bốn cái đế bằng bạc có lỗ.
-
để
conjunction verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hố
- hốc răng
- bằng gót gậy
- lắp vào đui
- lắp vào để
- đui đèn
- ổ cắm
- ổ điện
- ổ
- ổ cắm điện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " socket " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "socket"
Các cụm từ tương tự như "socket" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tầng Khe Bảo mật
-
có lắp đui · đã lắp vào đui
-
chân cắm loại DIP
-
bản lề hình cầu
-
ổ cắm điện âm tường
-
đui đèn
-
đui ngạnh
-
hố mắt · hốc mắt · ổ mắt
Thêm ví dụ
Thêm