Phép dịch "slighting" thành Tiếng Việt

khinh thường là bản dịch của "slighting" thành Tiếng Việt.

slighting adjective noun verb ngữ pháp

Present participle of slight. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khinh thường

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " slighting " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "slighting" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bạc đãi · bỉ · coi nhẹ · coi thường · dè bỉu · dễ ngươi · gầy · khi · khi mạn · khinh bỉ · không đang kể · không đáng kể · miệt · mong manh · mảnh khảnh · mỏng · mỏng manh · mỏng mảnh · nhẹ · qua loa · rẻ rúng · sơ sài · sự coi nhẹ · sự coi thường · sự xem khinh · thon · xem khinh · yết ớt · yếu · yếu ớt · ít
  • khi quân
  • Họ thường xuyên tổ chức các cuộc bầu cử nhưng không có dấu hiệu của sự tham nhũng hoặc bạo lực
  • sự không đáng kể · sự qua loa · sự sơ sài · tính mỏng mảnh · tầm vóc mảnh khảnh
  • nặng đầu
  • lài
  • bạc đãi · bỉ · coi nhẹ · coi thường · dè bỉu · dễ ngươi · gầy · khi · khi mạn · khinh bỉ · không đang kể · không đáng kể · miệt · mong manh · mảnh khảnh · mỏng · mỏng manh · mỏng mảnh · nhẹ · qua loa · rẻ rúng · sơ sài · sự coi nhẹ · sự coi thường · sự xem khinh · thon · xem khinh · yết ớt · yếu · yếu ớt · ít
  • bạc đãi · bỉ · coi nhẹ · coi thường · dè bỉu · dễ ngươi · gầy · khi · khi mạn · khinh bỉ · không đang kể · không đáng kể · miệt · mong manh · mảnh khảnh · mỏng · mỏng manh · mỏng mảnh · nhẹ · qua loa · rẻ rúng · sơ sài · sự coi nhẹ · sự coi thường · sự xem khinh · thon · xem khinh · yết ớt · yếu · yếu ớt · ít
Thêm

Bản dịch "slighting" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch