Phép dịch "slight" thành Tiếng Việt

nhẹ, thon, khi là các bản dịch hàng đầu của "slight" thành Tiếng Việt.

slight adjective verb noun ngữ pháp

Small, weak, or gentle; not decidedly marked; not forcible; inconsiderable; unimportant; insignificant; not severe. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhẹ

    adjective

    You may have a slight fever.

    Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.

  • thon

    adjective
  • khi

    verb

    There's just a slight catch to a very good job with a very good salary.

    Thật là 1 món hời khi kiếm được 1 công việc tốt với mức lương cao.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • yếu
    • bỉ
    • gầy
    • mỏng
    • yếu ớt
    • bạc đãi
    • coi nhẹ
    • coi thường
    • dè bỉu
    • dễ ngươi
    • khi mạn
    • khinh bỉ
    • không đang kể
    • mong manh
    • mảnh khảnh
    • mỏng mảnh
    • qua loa
    • rẻ rúng
    • sơ sài
    • sự coi nhẹ
    • sự coi thường
    • sự xem khinh
    • xem khinh
    • yết ớt
    • ít
    • miệt
    • không đáng kể
    • mỏng manh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " slight " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "slight" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "slight" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch