Phép dịch "simulation" thành Tiếng Việt
mô phỏng, sự bắt chước, sự giả vờ là các bản dịch hàng đầu của "simulation" thành Tiếng Việt.
simulation
noun
ngữ pháp
Something which simulates a system or environment in order to predict actual behaviour. [..]
-
mô phỏng
imitation of the operation of a real-world process or system over time
You couldn't really create this or simulate it in any other way.
Bạn không thể nào tạo ra hoặc mô phỏng nó bằng bất cứ cách nào.
-
sự bắt chước
-
sự giả vờ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự dựa theo
- sự giả cách
- sự mô hình hoá
- sự mô phỏng
- sự phỏng theo
- sự thủ vai
- sự đóng vai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " simulation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Simulation
-
Sự mô phỏng
This simulator was also very useful for training the blind drivers
Sự mô phỏng này rất hữu dụng cho những người khiếm thị tập xe
Các cụm từ tương tự như "simulation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giả cách · giả vờ · mô hình hoá · phỏng theo · vờ vịt
-
bộ mô phỏng lỗi
-
mô phỏng điện toán
-
Trò chơi mô phỏng kinh doanh
-
mô phỏng tương tự
-
Trò chơi mô phỏng xã hội
-
có dạng như · giống
-
bắt chước · dựa theo · giả cách · giả vờ · làm bộ · mô hình hoá · mô phỏng · nhái · phỏng theo · đóng vai · đội lốt
Thêm ví dụ
Thêm