Phép dịch "shooting" thành Tiếng Việt

chói, cuộc bắn súng, cuộc đọ súng là các bản dịch hàng đầu của "shooting" thành Tiếng Việt.

shooting noun verb ngữ pháp

Present participle of shoot. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chói

    adjective
  • cuộc bắn súng

    noun

    When I talk to people who didn't know me before the shootings, I have three challenges to meet.

    Khi tôi nói chuyện với những người không biết tôi trước cuộc bắn súng, Tôi phải đối mặt với 3 thách thức.

  • cuộc đọ súng

    noun

    When the police caught up with the others, there was a shoot-out and my friends were all killed.

    Khi cảnh sát rượt theo những người kia, một cuộc đọ súng đã diễn ra và tất cả các bạn tôi đều bị giết.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cơn đau nhói
    • khu vực săn bắn
    • sự bắn
    • sự chụp ảnh
    • sự phóng đi
    • sự quay phim
    • sự sút
    • vụ xả súng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " shooting " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "shooting"

Các cụm từ tương tự như "shooting" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bào · búp · bắn · bắn hạ · bắn trúng · chạy qua · chồi · chồi cây · chụp ảnh · cuộc săn bắn · cuộc tập bắn · cành non · cái măng · cú sút · cơ đau nhói · cầu nghiêng · liệng · mặt nghiêng · mọc · ném · phóng · quay phim · quăng · sút · săn bắn · thác nước · thụt · trồi ra · vọt tới · vụt qua · xạ kích · óng ánh · đau nhói · đau nhức nhối · đá · đâm · đâm ra · đất để săn bắn · đổ
  • cuộc đấu súng
  • bắn súng lục
  • bắn súng lục
  • trường bắn
  • bắn · bắn súng · ném · phóng
  • máng xối
  • xe toàn năng
Thêm

Bản dịch "shooting" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch