Phép dịch "shoot" thành Tiếng Việt

bắn, sút, ném là các bản dịch hàng đầu của "shoot" thành Tiếng Việt.

shoot verb noun interjection ngữ pháp

(transitive) To fire a projectile or energy weapon at. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bắn

    verb noun

    to fire a shot

    I will shoot him.

    Tao sẽ bắn nó suống.

  • sút

    verb

    Not afraid to unleash his shooting prowess from the distance , Essien is an all-rounder who excels in defensive play too .

    Không chỉ lợi hại với những cú sút xa , Essien còn là cầu thủ toàn diện trong phòng thủ .

  • ném

    verb

    And I wanted them to be able to shoot from the outside.

    Tôi muốn các cầu thủ có thể ném bóng từ đường biên

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phóng
    • đá
    • chạy qua
    • chụp ảnh
    • quay phim
    • săn bắn
    • chồi
    • đâm
    • mọc
    • bắn hạ
    • cú sút
    • đổ
    • quăng
    • liệng
    • thụt
    • búp
    • bào
    • chồi cây
    • cuộc săn bắn
    • cuộc tập bắn
    • cành non
    • cái măng
    • cơ đau nhói
    • cầu nghiêng
    • mặt nghiêng
    • thác nước
    • trồi ra
    • vọt tới
    • vụt qua
    • xạ kích
    • óng ánh
    • đau nhói
    • đau nhức nhối
    • đâm ra
    • đất để săn bắn
    • bắn trúng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " shoot " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "shoot"

Các cụm từ tương tự như "shoot" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "shoot" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch