Phép dịch "shoot-out" thành Tiếng Việt
cuộc đấu súng là bản dịch của "shoot-out" thành Tiếng Việt.
shoot-out
noun
ngữ pháp
Alternative spelling of shootout. [..]
-
cuộc đấu súng
nounEight-year-old Washington D.C. boy killed by a stray bullet in gangland shoot-out.
Một cậu bé tám tuổi người Washington đã bị giết bởi một viên đạn lạc trong một cuộc đấu súng của dân xã hội đen.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " shoot-out " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm