Phép dịch "shift" thành Tiếng Việt

ca, chuyển, di chuyển là các bản dịch hàng đầu của "shift" thành Tiếng Việt.

shift verb noun ngữ pháp

(transitive) To change, swap. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ca

    noun

    It may take a few weeks to get used to working the night shift.

    Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.

  • chuyển

    verb

    What they've done is they've shifted their operations.

    Những gì chúng làm là chuyển đổi hoạt động.

  • di chuyển

    verb

    How does it manage when the sun shifts across the sky?

    Vậy nó xử lý thế nào khi mặt trời di chuyển?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kíp
    • sự luân phiên
    • trút bỏ
    • trút lên
    • đổi chỗ
    • thay
    • sang
    • đổ
    • ban
    • ca làm việc
    • đầm suông
    • trang
    • chuyển dịch
    • chuyển hướng
    • dùng mưu kế
    • dùng mưu mẹo
    • dời chỗ
    • lời nước đôi
    • lời quanh co
    • lời thoái thác
    • mưu mẹo
    • nó quanh co
    • nói lập lờ
    • nói nước đôi
    • phương kế
    • sự thay quần áo
    • sự thăng trầm
    • sự trượt nghiêng
    • thay quần áo
    • thay đổi
    • tầng trượt nghiêng
    • xoay xở
    • áo sơ mi nữ
    • đổi
    • dời
    • phiên
    • giao
    • đưa
    • chuyển chỗ
    • di dời
    • giao ban
    • sự thay đổi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " shift " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Shift noun ngữ pháp

(computing) A modifier key whose main function is shifting between two or more functions of any of certain other keys (usually by pressing Shift and the other button simultaneously). [..]

+ Thêm

"Shift" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Shift trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "shift"

Các cụm từ tương tự như "shift" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "shift" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch