Phép dịch "shallow" thành Tiếng Việt
nông, nông cạn, cạn là các bản dịch hàng đầu của "shallow" thành Tiếng Việt.
shallow
adjective
verb
noun
ngữ pháp
Having little depth; significantly less deep than wide. [..]
-
nông
adjectivePerhaps it will be easier in the shallows.
Có lẽ sẽ dễ hơn ở những chỗ nông.
-
nông cạn
She looks attractive, but she seems so shallow!
Cô ấy xinh thật đấy nhưng cực kỳ nông cạn!
-
cạn
adjectiveWe need to go shallow to reestablish communications.
Chúng ta cần đến chỗ cạn hơn để tái lập liên lạc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hời hợt
- thiển cận
- thiển
- chỗ cạn
- chỗ nông
- cạn đi
- làm cạn
- nông sờ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " shallow " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Shallow
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Shallow" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Shallow trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "shallow" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự nông cạn · tính hời hợt · tính nông cạn
-
nông choèn
-
chỗ cạn · chỗ nông
-
sự nông cạn · tính hời hợt · tính nông cạn
Thêm ví dụ
Thêm