Phép dịch "shadow" thành Tiếng Việt

bóng, bóng tối, che là các bản dịch hàng đầu của "shadow" thành Tiếng Việt.

shadow adjective verb noun ngữ pháp

A dark image projected onto a surface where light is blocked by the shade of an object. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bóng

    noun

    dark image projected onto a surface

    There are worse things crouching in the shadows than Riario.

    Có những lúc núp trong bóng tối tệ hơn là Riario.

  • bóng tối

    noun

    dark image projected onto a surface

    There are worse things crouching in the shadows than Riario.

    Có những lúc núp trong bóng tối tệ hơn là Riario.

  • che

    verb

    That monstrosity that Bank calls a hotel casts a shadow over my pool.

    Cái thứ kỳ quái mà lão Bank gọi là khách sạn ấy che mất hồ bơi của tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chút
    • gợn
    • bóng dáng
    • bóng râm
    • dấu vết
    • theo dõi
    • dò
    • báo điểm trước
    • bóng mát
    • bóng đen
    • bạn nối khố
    • bạn thân
    • che bóng
    • chỗ tối
    • hình bóng
    • làm mờ hiện ra
    • làm sa sầm
    • làm tối sầm
    • sự bảo vệ
    • sự che chở
    • sự tối tăm
    • vật vô hình
    • điểm báo trước
    • đổ bóng
    • ảnh
    • Đổ bóng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " shadow " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Shadow

A report that lists the usage of volume resources for shadow copies. Use this report to identify inconsistencies in diff area configuration that may allow reclaiming large portions of disk space.

+ Thêm

"Shadow" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Shadow trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "shadow"

Các cụm từ tương tự như "shadow" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "shadow" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch