Phép dịch "settlement" thành Tiếng Việt
thuộc địa, khu định cư, sự dàn xếp là các bản dịch hàng đầu của "settlement" thành Tiếng Việt.
settlement
noun
ngữ pháp
The state of being settled. [..]
-
thuộc địa
nounDoes that mean they will be granted leave to defend their homes if the settlements are attacked?
Thế có nghĩa họ được cho phép đi để bảo vệ nhà mình khi các khu thuộc địa đang bị tấn công?
-
khu định cư
They were in their settlements by their genealogical enrollment.
Họ sống tại những khu định cư của mình như được liệt kê trong gia phả.
-
sự dàn xếp
nounUh, listen, I heard about your... your settlement.
Tôi có nghe về sự dàn xếp của anh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ấp
- giải quyết
- sự chuyển gia tài
- sự giải quyết
- sự hoà giải
- sự làm lắng xuống
- sự lún xuống
- sự lắng xuống
- sự thanh toán
- sự đến ở
- sự định cư
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " settlement " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Settlement
-
Đô thị
Hình ảnh có "settlement"
Các cụm từ tương tự như "settlement" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thanh toán liên vùng
-
söï hoøa giaûi, söï thoûathuaän
-
dự kiến
-
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
-
khu định cư
Thêm ví dụ
Thêm