Phép dịch "setting" thành Tiếng Việt

bối cảnh, môi trường, sự dát là các bản dịch hàng đầu của "setting" thành Tiếng Việt.

setting adjective noun verb ngữ pháp

Present participle of set. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bối cảnh

    noun

    In every setting, He was the perfect example.

    Trong mọi bối cảnh, Ngài là tấm gương hoàn hảo.

  • môi trường

    noun

    These planetary-scale environmental changes that we have set in motion

    Những thay đổi môi trường quy mô toàn hành tinh do ta gây ra,

  • sự dát

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự nạm
    • sự phổ nhạc
    • khung cảnh
    • khung để dát
    • nhạc phổ
    • phông màn quần áo
    • sự bó xương
    • sự bố trí
    • sự giũa
    • sự khô lại
    • sự lặn
    • sự mài sắc
    • sự nắn xương
    • sự quyết định
    • sự ra quả
    • sự se lại
    • sự sắp chữ in
    • sự sắp đặt
    • sự sửa chữa
    • sự đặt
    • sự để
    • ổ trứng ấp
    • dàn cảnh
    • dựng cảnh
    • thiết lập
    • thiết đặt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " setting " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Setting
+ Thêm

"Setting" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Setting trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "setting" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "setting" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch