Phép dịch "separator" thành Tiếng Việt
máy ly tâm, máy tách, chất tách là các bản dịch hàng đầu của "separator" thành Tiếng Việt.
separator
noun
ngữ pháp
An object located between two or more things and hence separates them. [..]
-
máy ly tâm
nounIn other procedures, blood is diverted to a separator (centrifuge) so that damaging or defective portions of it can be eliminated.
Trong những phương pháp khác, huyết được dẫn đến một máy ly tâm để loại bỏ những phần có hại hoặc có khuyết điểm.
-
máy tách
-
chất tách
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- máy gạn kem
- người chia ra
- người tách ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " separator " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "separator" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chi phieáu rieâng reõ, chi phieáu khaùc nhau
-
bộ phân chia dải
-
Tách chất
-
lấy kem sữa
-
ký tự phân trường
-
riêng rẽ,
-
tách · tách rời
-
dấu tách cột
Thêm ví dụ
Thêm