Phép dịch "sensitivity" thành Tiếng Việt
tính nhạy cảm, nhạy, sự nhảy cảm là các bản dịch hàng đầu của "sensitivity" thành Tiếng Việt.
sensitivity
noun
ngữ pháp
(statistics) The proportion of individuals in a population that will be correctly identified in a binary classification test. [..]
-
tính nhạy cảm
I was attracted by her sensitivity and sense of justice.
Tôi bị thu hút bởi tính nhạy cảm và ý thức về sự công chính của chị.
-
nhạy
It's kind of hard for me to imagine Reaper as sensitive.
Tôi không tưởng tượng được là Reaper lại nhạy cảm đấy.
-
sự nhảy cảm
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tính dễ cảm xúc
- tính nhạy
- độ nhạy
- nhạy cảm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sensitivity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sensitivity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phân tích độ nhạy
-
Độ nhạy và độ đặc hiệu
-
độ nhạy hữu hiệu
-
nhạy cảm · sự dễ cảm · sự nhạy cảm · tính có cảm giác · tính nhạy · tính nhạy cảm
-
trợ giúp theo ngữ cảnh
-
gtải nhạy tần
-
phân biệt dạng chữ
-
làm cho nhạy cảm · tăng nhạy
Thêm ví dụ
Thêm