Phép dịch "sensitize" thành Tiếng Việt
làm cho nhạy cảm, tăng nhạy là các bản dịch hàng đầu của "sensitize" thành Tiếng Việt.
sensitize
verb
ngữ pháp
To become increasingly aware of, in a concerned or sensitive way. [..]
-
làm cho nhạy cảm
-
tăng nhạy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sensitize " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sensitize" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phân tích độ nhạy
-
Độ nhạy và độ đặc hiệu
-
độ nhạy hữu hiệu
-
nhạy cảm · sự dễ cảm · sự nhạy cảm · tính có cảm giác · tính nhạy · tính nhạy cảm
-
trợ giúp theo ngữ cảnh
-
gtải nhạy tần
-
phân biệt dạng chữ
-
có cảm giác · cảm giác · dễ cảm · dễ cảm xúc · dễ cảm động · mẫn cảm · nhạy · nhạy bén · nhạy cảm · thính · đa cảm
Thêm ví dụ
Thêm