Phép dịch "semiconductor" thành Tiếng Việt

chất bán dẫn, bán dẫn, Chất bán dẫn là các bản dịch hàng đầu của "semiconductor" thành Tiếng Việt.

semiconductor noun ngữ pháp

(physics) A substance with electrical properties intermediate between a good conductor and a good insulator. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chất bán dẫn

    noun

    substance with electrical properties

    MOS transistors are used in the vast majority of semiconductors .

    Các bóng bán dẫn MOS được dùng trong đại đa số các dụng cụ chất bán dẫn .

  • bán dẫn

    noun

    MOS transistors are used in the vast majority of semiconductors .

    Các bóng bán dẫn MOS được dùng trong đại đa số các dụng cụ chất bán dẫn .

  • Chất bán dẫn

    material that has electrical conductivity intermediate to that of a conductor and an insulator

    MOS transistors are used in the vast majority of semiconductors .

    Các bóng bán dẫn MOS được dùng trong đại đa số các dụng cụ chất bán dẫn .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " semiconductor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "semiconductor" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "semiconductor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch