Phép dịch "second-class" thành Tiếng Việt
loại hai, hạng hai, hạng nhì là các bản dịch hàng đầu của "second-class" thành Tiếng Việt.
second-class
adjective
ngữ pháp
Inferior in quality or standing. [..]
-
loại hai
I survived in a second class way.
Tôi đã sống sót bằng cách loại hai.
-
hạng hai
Where exactly does one become a second-class citizen?
Chính xác là ở đâu thì một người sẽ trở thành công dân hạng hai?
-
hạng nhì
And with your back to the horses is second class.
Và quay lưng lại mấy con ngựa là hạng nhì.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " second-class " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "second-class" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hạng bình
Thêm ví dụ
Thêm