Phép dịch "saving" thành Tiếng Việt
sự tiết kiệm, tiền tiết kiệm, Tiết kiệm là các bản dịch hàng đầu của "saving" thành Tiếng Việt.
A reduction in cost or expenditure. [..]
-
sự tiết kiệm
That is prosperity, the saving of time in satisfying your needs.
Đó là sự thịnh vượng, sự tiết kiệm thời gian trong việc đáp ứng nhu cầu của bạn.
-
tiền tiết kiệm
To pass on some money he saved up.
Chuyển dùm món tiền tiết kiệm của cậu ta.
-
Tiết kiệm
income not spent, or deferred consumption
We can save you some time.
Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.
-
tiết kiệm
nounWe can save you some time.
Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " saving " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Saving" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Saving trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "saving" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiết kiệm năng lượng
-
Tiết kiệm
-
tiết kiệm sức lao động
-
giữ thể diện · mua mặt
-
dè xẻn
-
lưu
-
cứu đắm
-
bảo lưu · bớt · cứu · cứu nguy · cứu rỗi · cứu vớt · dành · dành dụm · ghi lại (ý kiến) · ghi lại - ghi lại ý kiến · giải cứu · giải thoát · kịp · lưu · ngoài ra · nhín · phá bóng cứu nguy · tiết kiệm · tránh · tránh khỏi phải · trừ ra · tằn tiện · tế độ · tỉnh · đuổi kịp · để dành · đỡ khỏi phải · 省