Phép dịch "Save" thành Tiếng Việt
lưu, cứu nguy, tiết kiệm là các bản dịch hàng đầu của "Save" thành Tiếng Việt.
An item on the File menu that writes data (typically a file) to a storage medium.
-
lưu
verbAn item on the File menu that writes data (typically a file) to a storage medium.
An error occured while saving. Please try again or contact us to report this.
Lỗi phát sinh trong quá trình lưu dữ liệu. Vui lòng thử lại lần nữa hoặc liên hệ chúng tôi để báo cáo việc này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Save " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Except; with the exception of. [..]
-
cứu nguy
to help someone to survive, or rescue someone
If a friendship is threatened, what can help to save it?
Nếu tình bạn gặp sóng gió, điều gì có thể cứu nguy?
-
tiết kiệm
verbWe can save you some time.
Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.
-
để dành
verbCan you save a seat for me?
Bạn có thể để dành một chỗ ngồi cho tôi không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cứu
- dành
- bảo lưu
- giải thoát
- lưu
- kịp
- nhín
- cứu vớt
- dành dụm
- giải cứu
- phá bóng cứu nguy
- tránh khỏi phải
- tằn tiện
- tế độ
- đuổi kịp
- đỡ khỏi phải
- tránh
- bớt
- 省
- tỉnh
- cứu rỗi
- ghi lại (ý kiến)
- ghi lại - ghi lại ý kiến
- ngoài ra
- trừ ra
Các cụm từ tương tự như "Save" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiết kiệm năng lượng
-
Tiết kiệm
-
tiết kiệm sức lao động
-
giữ thể diện · mua mặt
-
dè xẻn
-
Tiết kiệm · sự tiết kiệm · tiết kiệm · tiền tiết kiệm
-
cứu đắm
-
cái tạp dề