Phép dịch "salinity" thành Tiếng Việt

độ mặn, tính mặn, Độ mặn là các bản dịch hàng đầu của "salinity" thành Tiếng Việt.

salinity noun ngữ pháp

The quality of being saline. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • độ mặn

    The concentration of salt in a solution.

    We do not know the salinity or temperature of the floodwaters.

    Chúng ta không biết độ mặn và nhiệt độ của nước lụt.

  • tính mặn

  • Độ mặn

    saltiness or amount of salt dissolved in a body of water

    We do not know the salinity or temperature of the floodwaters.

    Chúng ta không biết độ mặn và nhiệt độ của nước lụt.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " salinity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "salinity" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "salinity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch