Phép dịch "saliva" thành Tiếng Việt
nước bọt, nước dãi, dãi là các bản dịch hàng đầu của "saliva" thành Tiếng Việt.
(physiology) A clear, slightly alkaline liquid secreted into the mouth by the salivary glands and mucous glands, consisting of water, mucin, protein, and enzymes, It moistens the mouth, lubricates ingested food, and begins the breakdown of starches. [..]
-
nước bọt
nounliquid secreted into the mouth [..]
I'm measuring the coagulation of saliva after death.
Tôi đang đo lường sự đông lạnh của nước bọt sau khi chết.
-
nước dãi
-
dãi
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Nước miếng
- nước miếng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " saliva " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Saliva" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Saliva trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "saliva" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
rớt dãi