Phép dịch "reserved" thành Tiếng Việt

dành riêng, kín đáo, dành là các bản dịch hàng đầu của "reserved" thành Tiếng Việt.

reserved adjective verb ngữ pháp

Simple past tense and past participle of reserve. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dành riêng

    adjective

    This process is not reserved for the prophets alone.

    Tiến trình này không dành riêng cho các vị tiên tri.

  • kín đáo

    adjective

    You are somewhat formal and reserved.

    Anh quá trang trọng và kín đáo nhiều lắm.

  • dành

    It's usually reserved for enemies of the state who require some extra motivation.

    Thường dành cho tội phạm quốc gia, những kẻ có động cơ sâu xa hơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dành trước
    • dè dặt
    • dự bị
    • dự trữ
    • giữ gìn
    • hờ
    • ẩn khuất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reserved " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "reserved" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự bảo lưu · sự e dè · sự hạn chế · sự đặt trước · vùng đất dành riêng · điều kiện hạn chế
  • Mức lương bảo lưu
  • Giám đốc Kho bạc Úc
  • bảo lưu · chuẩn bị · dành · dành cho · dành riêng · dành trước · dử lại · dự bị · dự trữ · giới hạn · giữ lại · giữ trước · hậu bị · khu bảo tồn · lực lượng dự trữ · nguồn dự trữ · phòng bị · quân dự bị · sự dè dặt · sự dự trữ · sự giữ gìn · sự hạn chế · sự kín đáo · sự lânh đạm · thái độ lạnh nhạt · tính dè dặt · vật dự trữ · đấu thủ dự bị · đặt trước · để dành
  • Dự trữ phát sinh
  • Danh sách khu dự trữ sinh quyển Canada
  • Ngân hàng dự trữ liên bang Richmond
  • Pù Luông
Thêm

Bản dịch "reserved" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch