Phép dịch "reservation" thành Tiếng Việt
sự bảo lưu, sự e dè, sự hạn chế là các bản dịch hàng đầu của "reservation" thành Tiếng Việt.
reservation
noun
ngữ pháp
The act of reserving, withholding or keeping back [..]
-
sự bảo lưu
-
sự e dè
But I have a lot of reservations.
Nhưng tôi có rất nhiều sự e dè.
-
sự hạn chế
We had our reservations about each other.
Chúng tôi có những sự hạn chế lẫn nhau.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự đặt trước
- vùng đất dành riêng
- điều kiện hạn chế
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reservation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "reservation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mức lương bảo lưu
-
Giám đốc Kho bạc Úc
-
bảo lưu · chuẩn bị · dành · dành cho · dành riêng · dành trước · dử lại · dự bị · dự trữ · giới hạn · giữ lại · giữ trước · hậu bị · khu bảo tồn · lực lượng dự trữ · nguồn dự trữ · phòng bị · quân dự bị · sự dè dặt · sự dự trữ · sự giữ gìn · sự hạn chế · sự kín đáo · sự lânh đạm · thái độ lạnh nhạt · tính dè dặt · vật dự trữ · đấu thủ dự bị · đặt trước · để dành
-
Dự trữ phát sinh
-
Danh sách khu dự trữ sinh quyển Canada
-
Ngân hàng dự trữ liên bang Richmond
-
Pù Luông
-
trữ lượng
Thêm ví dụ
Thêm