Phép dịch "reserve" thành Tiếng Việt

dành riêng, dự bị, để dành là các bản dịch hàng đầu của "reserve" thành Tiếng Việt.

reserve verb noun ngữ pháp

The act of reserving, or keeping back; reservation; exception. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dành riêng

    verb

    to book in advance

    This process is not reserved for the prophets alone.

    Tiến trình này không dành riêng cho các vị tiên tri.

  • dự bị

    verb

    to keep in store for future or special use

    Effectively, we were playing the Italian champions with a reserve team.

    Chúng tôi đã đá với nhà vô địch Italia bằng đội hình dự bị.

  • để dành

    verb

    to keep in store for future or special use

    Anger is something I reserve for my enemies.

    Giận dữ là thứ tôi để dành cho kẻ thù.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chuẩn bị
    • phòng bị
    • bảo lưu
    • dử lại
    • dự trữ
    • đặt trước
    • dành
    • dành trước
    • giới hạn
    • giữ lại
    • giữ trước
    • hậu bị
    • khu bảo tồn
    • lực lượng dự trữ
    • quân dự bị
    • sự dè dặt
    • sự dự trữ
    • sự giữ gìn
    • sự hạn chế
    • sự kín đáo
    • sự lânh đạm
    • thái độ lạnh nhạt
    • tính dè dặt
    • vật dự trữ
    • đấu thủ dự bị
    • dành cho
    • nguồn dự trữ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reserve " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Reserve proper

A city in Kansas. [..]

+ Thêm

"Reserve" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Reserve trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "reserve" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reserve" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch