Phép dịch "reply" thành Tiếng Việt
trả lời, hồi âm, hồi đáp là các bản dịch hàng đầu của "reply" thành Tiếng Việt.
(transitive or intransitive) To give a written or spoken response, especially to a question, request, accusation or criticism; to answer. [..]
-
trả lời
verbto give a written or spoken response [..]
Finally, I have time to reply to the mail that I have received these past three weeks.
Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua.
-
hồi âm
verbto give a written or spoken response
But he duly wrote a reply, politely explaining that the query was nonsense.
Nhưng một người đã hồi âm, lịch sự giải thích rằng câu hỏi đó thật vô nghĩa.
-
hồi đáp
nounto give a written or spoken response
A couple of hours later, I get a reply.
Một vài tiếng sau, tôi nhận được hồi đáp.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đáp lại
- câu trả lời
- đáp
- lời đáp
- phúc âm
- phúc đáp
- đáp lễ
- đáp từ
- ứng đáp
- sự đáp lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reply " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Reply" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Reply trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "reply"
Các cụm từ tương tự như "reply" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đáp tự động
-
Đáp lại tất
-
Đáp lại tất
-
hồi tín
-
Đáp lại cuộc họp
-
đáp lời