Phép dịch "radio-controlled" thành Tiếng Việt
điều khiển bằng rađiô, từ xa là các bản dịch hàng đầu của "radio-controlled" thành Tiếng Việt.
radio-controlled
adjective
ngữ pháp
Controlled remotely using radio signals. [..]
-
điều khiển bằng rađiô
-
từ xa
Go for a spin with a radio controlled camera car!
Đi vòng quanh với chiếc xe điều khiển từ xa có gắn máy chụp hình này!
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " radio-controlled " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm