Phép dịch "provoke" thành Tiếng Việt
khiêu khích, khích, chọc tức là các bản dịch hàng đầu của "provoke" thành Tiếng Việt.
(transitive) to cause (a person) to become annoyed or angry. [..]
-
khiêu khích
verbSomeone provokes you, and instead of smiling and moving on, you zing them?
Ai đó khiêu khích bạn, và thay vì mỉm cười và tiếp tục, bạn công kích họ?
-
khích
verbSo is their desire to use them if provoked.
Họ đang thèm khát sử dụng nó các người khêu khích họ.
-
chọc tức
I gave warning not to provoke the man.
Ta đã cảnh báo đừng chọc tức hắn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gây
- khêu gợi
- kích thích
- kích động
- trêu chọc
- trêu ngươi
- xúi giục
- khiến
- gây ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " provoke " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Provoke" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Provoke trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "provoke" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kiếm chuyện
-
khiêu khích · kích động · xúi giục
-
khiêu chiến
-
gây chiến · gây hấn
-
nực cười
-
gây hấn
-
khuấy rối
-
người chọc tức · người khiêu khích · người trêu chọc