Phép dịch "provincialism" thành Tiếng Việt
tác phong tỉnh lẻ, từ ngữ địa phương là các bản dịch hàng đầu của "provincialism" thành Tiếng Việt.
provincialism
noun
ngữ pháp
The quality of being provincial; having provincial tastes, mentality, manners. [..]
-
tác phong tỉnh lẻ
-
từ ngữ địa phương
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " provincialism " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "provincialism" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bảo an
-
Công viên Khủng long tỉnh Alberta
-
tính chất tỉnh lẻ
-
Thứ sử
-
đốc học
-
anh chàng quê kệch · cấp tỉnh · hàng tỉnh · người tỉnh lẻ · thịnh hành ở tỉnh lẻ · trưởng địa phận · tỉnh
-
anh chàng quê kệch · cấp tỉnh · hàng tỉnh · người tỉnh lẻ · thịnh hành ở tỉnh lẻ · trưởng địa phận · tỉnh
-
anh chàng quê kệch · cấp tỉnh · hàng tỉnh · người tỉnh lẻ · thịnh hành ở tỉnh lẻ · trưởng địa phận · tỉnh
Thêm ví dụ
Thêm