Phép dịch "prosperously" thành Tiếng Việt

phát đạt, phồn vinh, thành công là các bản dịch hàng đầu của "prosperously" thành Tiếng Việt.

prosperously adverb ngữ pháp

In a prosperous manner; in the way of the prosperous. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phát đạt

    I want to grow and to prosper, to be quicken and to be wise.

    Con muốn trưởng thành và phát đạt, nhanh nhẹn và thông thái.

  • phồn vinh

    The Wayne name is synonymous with growth, strength and prosperity.

    Cái tên Wayne đồng nghĩa với tăng trưởng, lớn mạnh và phồn vinh.

  • thành công

    verb

    I prospered because I bowed lower than my brothers before the Egyptians.

    Ta thành công bởi vì ta cúi mình thấp hơn các anh em ta trước người Ai Cập.

  • thịnh vượng

    And in order to build prosperity, we need security in place.

    Và để xây dựng sự thịnh vượng, ta cần có an ninh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prosperously " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Prosperously
+ Thêm

"Prosperously" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Prosperously trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "prosperously" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự phát đạt · sự phồn thịnh · sự phồn vinh · sự thành công · sự thịnh vượng · thịnh vượng
  • hưng thịnh · phát đạt · phồn vinh · thuận · thuận lợi · thành công · thạnh · thịnh · thịnh vượng · vượng
  • phú cường
  • Thế giới Phồn vinh
  • phát đạt · thành công · thịnh vượng · trở nên phát đạt
  • phục hưng
  • hưng thịnh · hưng vượng · khởi sắc · làm phát đạt · làm phồn vinh · làm thành công · làm thịnh vượng · phát đạt · phồn vinh · thành công · thịnh vượng · vinh · vượng
  • chấn hưng
Thêm

Bản dịch "prosperously" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch