Phép dịch "prosperity" thành Tiếng Việt

sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn thịnh là các bản dịch hàng đầu của "prosperity" thành Tiếng Việt.

prosperity noun ngữ pháp

The condition of being prosperous, of having good fortune [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự phát đạt

    noun

    But does the original manager get to share in the new prosperity?

    Nhưng người quản lý cũ có được phần trong sự phát đạt của xưởng không?

  • sự thịnh vượng

    noun

    And in order to build prosperity, we need security in place.

    Và để xây dựng sự thịnh vượng, ta cần có an ninh.

  • sự phồn thịnh

    noun

    They've been exposed to this idea of our society, of our prosperity.

    Họ mơ ước tới xã hội và sự phồn thịnh của chúng ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự phồn vinh
    • sự thành công
    • thịnh vượng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prosperity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Prosperity
+ Thêm

"Prosperity" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Prosperity trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "prosperity" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hưng thịnh · phát đạt · phồn vinh · thuận · thuận lợi · thành công · thạnh · thịnh · thịnh vượng · vượng
  • phú cường
  • Thế giới Phồn vinh
  • phát đạt · thành công · thịnh vượng · trở nên phát đạt
  • phục hưng
  • hưng thịnh · hưng vượng · khởi sắc · làm phát đạt · làm phồn vinh · làm thành công · làm thịnh vượng · phát đạt · phồn vinh · thành công · thịnh vượng · vinh · vượng
  • phát đạt · phồn vinh · thành công · thịnh vượng
  • chấn hưng
Thêm

Bản dịch "prosperity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch