Phép dịch "prosaic" thành Tiếng Việt
tầm thường, buồn tẻ, chán ngắt là các bản dịch hàng đầu của "prosaic" thành Tiếng Việt.
prosaic
adjective
ngữ pháp
Pertaining to or having the characteristics of prose. [..]
-
tầm thường
No, he would never do anything that prosaic.
Không, anh ấy sẽ không làm những việc tầm thường như vậy.
-
buồn tẻ
I myself suspect a more prosaic motive.
Ta thì đề xuất 1 kế hoạch buồn tẻ hơn.
-
chán ngắt
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dung tục
- không có chất thơ
- không thơ mộng
- như văn xuôi
- nôm na
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " prosaic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Prosaic
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Prosaic" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Prosaic trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ
Thêm