Phép dịch "propagate" thành Tiếng Việt

truyền bá, nhân giống, truyền là các bản dịch hàng đầu của "propagate" thành Tiếng Việt.

propagate verb ngữ pháp

(transitive) To cause to continue or multiply by generation, or successive production; -- applied to animals and plants; as, to propagate a breed of horses or sheep; to propagate a species of fruit tree. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • truyền bá

    verb

    because the paper propaganda propagates the people's prejudices,

    vì cuộc tuyên truyền giấy truyền bá định kiến của con người,

  • nhân giống

    Fruits are also vital for propagating the plant through their seeds.

    Vì có mang hạt, trái rất quan trọng trong việc nhân giống cây.

  • truyền

    and all of a sudden the air begins to corrupt signals you propagate.

    và đột nhiên không khí bắt đầu ngắt những tín hiệu bạn truyền đi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lan truyền
    • sinh sôi nảy nở
    • sinh sản
    • truyền giống
    • truyền lại
    • tuyên truyền
    • phát tán
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " propagate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "propagate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "propagate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch