Phép dịch "progress" thành Tiếng Việt

tiến bộ, 進步, tiến tới là các bản dịch hàng đầu của "progress" thành Tiếng Việt.

progress verb noun ngữ pháp

Movement or advancement through a series of events, or points in time; development through time. [from 15th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiến bộ

    verb

    a moving forward

    If science makes progress, we'll be able to solve such problems.

    Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy.

  • 進步

    a moving forward

  • tiến tới

    verb

    Death allows us to progress to the next world.3

    Cái chết cho phép chúng ta tiến tới thế giới tiếp theo.3

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự phát triển
    • sự tiến bộ
    • tiến
    • cuộc kinh lý
    • phát triển
    • sự tiến hành
    • sự tiến triển
    • sự tiến tới
    • tiến hành
    • tiến triển
    • tàu vận tải tiến bộ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " progress " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Progress
+ Thêm

"Progress" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Progress trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "progress" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "progress" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch