Phép dịch "profession" thành Tiếng Việt
nghề nghiệp, nghề, sự tuyên bố là các bản dịch hàng đầu của "profession" thành Tiếng Việt.
profession
noun
ngữ pháp
A promise or vow made on entering a religious order. [..]
-
nghề nghiệp
nounoccupation [..]
I also needed a breather from the burden of a demanding profession.
Tôi cũng cần xả hơi khỏi gánh nặng của một nghề nghiệp đòi hỏi khắt khe.
-
nghề
nounoccupation
Look, lady, by profession I'm a racing driver.
Nghe nè, cô hai à, nghề của tôi là lái xe đua.
-
sự tuyên bố
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- công việc
- nghiệp
- những người trong nghề
- nghệ
- chuyên nghiệp
- chức nghiệp
- lời bày tỏ
- lời công bố
- lời thề tin theo
- lời tuyên bố
- ngành nghề
- sự bày tỏ
- sự công bố
- đào kép
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " profession " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Profession
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Profession" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Profession trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "profession" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
công khai · không che giấu · tự nhận · tự xưng · đã phát nguyện
-
giải nghệ
-
bày tỏ · dạy · dạy học · hành nghề · làm giáo sư · làm nghề · nói ra · theo · tuyên bố · tuyên bố tin theo · tự cho là · tự nhận là · tự xưng là
-
chuyên môn
-
gái làng chơi
-
hành nghề
Thêm ví dụ
Thêm