Phép dịch "proclivity" thành Tiếng Việt

khuynh hướng, sự ngả về, sự thiên về là các bản dịch hàng đầu của "proclivity" thành Tiếng Việt.

proclivity noun ngữ pháp

A predisposition or natural inclination, propensity, or a predilection; especially refers to a strong disposition or bent. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khuynh hướng

    noun

    A likelihood of behaving in a particular way or going in a particular direction.

    I'm not talking about your proclivities.

    Tao ko nói về các khuynh hướng Richie ạ.

  • sự ngả về

    noun
  • sự thiên về

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thiên hướng
    • xu hướng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " proclivity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "proclivity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch