Phép dịch "prattle" thành Tiếng Việt
bập bẹ, chuyện phiếm, chuyện tầm phơ là các bản dịch hàng đầu của "prattle" thành Tiếng Việt.
prattle
verb
noun
ngữ pháp
to talk incessantly and in a childish manner; to babble. [..]
-
bập bẹ
verb -
chuyện phiếm
-
chuyện tầm phơ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nói như trẻ con
- chuyện không quan trọng; chuyện vớ vẩn trẻ con
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " prattle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "prattle" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nheo nhẻo
Thêm ví dụ
Thêm