Phép dịch "pneumothorax" thành Tiếng Việt

chứng tràn khí ngực, tràn khí màng phổi là các bản dịch hàng đầu của "pneumothorax" thành Tiếng Việt.

pneumothorax noun ngữ pháp

(medicine) Presence of air inside the pleural cavity, usually caused by injury either to the lung or the chest wall. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chứng tràn khí ngực

  • tràn khí màng phổi

    an abnormal collection of air in the pleural space that causes an uncoupling of the lung from the chest wall

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pneumothorax " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "pneumothorax" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch