Phép dịch "plunder" thành Tiếng Việt

cướp bóc, cướp, lời là các bản dịch hàng đầu của "plunder" thành Tiếng Việt.

plunder verb noun ngữ pháp

(transitive) To pillage, take or destroy all the goods of, by force (as in war); to raid, sack. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cướp bóc

    I gathered everyone this time, not just to loot and plunder!

    Ta tập hợp mọi người lại, không chỉ để cướp bóc!

  • cướp

    verb

    I gathered everyone this time, not just to loot and plunder!

    Ta tập hợp mọi người lại, không chỉ để cướp bóc!

  • lời

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bóc lột
    • cưỡng đoạt
    • của cướp bóc
    • của kiếm chác được
    • của ăn cắp
    • sự cướp bóc
    • sự cưỡng đoạt
    • sự tước đoạt
    • tham ô
    • tước đoạt
    • ăn cắp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plunder " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "plunder" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • kẻ cướp · kẻ cưỡng đoạt · kẻ tước đoạt · tên ăn cướp
  • kẻ cướp · kẻ cưỡng đoạt · kẻ tước đoạt · tên ăn cướp
Thêm

Bản dịch "plunder" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch