Phép dịch "planning" thành Tiếng Việt

quy hoạch, kế hoạch hóa, sự qui hoạch là các bản dịch hàng đầu của "planning" thành Tiếng Việt.

planning noun verb ngữ pháp

Present participle of plan. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quy hoạch

    noun

    Perhaps we can learn to better use our buildings, better plan our cities.

    Hay giúp chúng ta sử dụng các toà nhà tốt hơn, quy hoạch thành phố tốt hơn.

  • kế hoạch hóa

    You need to have access to some family planning.

    Bạn cần có quyền tiếp cận kế hoạch hóa gia đình.

  • sự qui hoạch

  • hoạch định

    human capacity for the mental anticipation of action steps that seem necessary to achieve a goal

    But they're not likely to be on your plan.

    Nhưng có vẻ họ không nằm trong kế hoạch định trước.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " planning " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "planning" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "planning" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch